Tổng hợp kê khai cá nhân
Năm học
Thời hạn cập nhật:
(Đã hết thời hạn, đang đóng và xử lý)
Thông báo
Hello, world! This is a toast message.
Theo kế hoạch đánh giá phân loại viên chức năm 2026 của Trường, thời hạn kê khai các nhiệm vụ trên hệ thống chính thức kết thúc vào ngày 25/9/2026
Theo quy định của ĐHH tại quyết định số 1655/QĐ-ĐHH ngày 29/9/2025 và hướng dẫn của Trường ĐHKH tại công văn số 1046/ĐHKH-TCHC ngày 6/10/2025: "Thời gian tính kết quả công tác của đơn vị, viên chức để đánh giá, xếp loại được tính theo năm học, từ ngày 01 tháng 9 hằng năm đến hết ngày 31 tháng 8 của năm kế tiếp."
Năm học 2025-2026
| STT | ID | Người kê khai | Tên đề tài | Vai trò | Người chủ trì | Tháng bắt đầu | Năm bắt đầu | Tháng kết thúc | Năm kết thúc | Số giờ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 3132 | Trần Anh Tuấn | Tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai đến bất bình đẳng đa chiều và năng lực ứng phó cấp hộ gia đình ở vùng nông thôn khu vực Bắc Trung Bộ, Việt Nam | Thành viên | Huỳnh Thị Ánh Phương | 1 | 2025 | 1 | 2027 | 67.20 |
| 2. | 3133 | Trần Thanh Nhàn | Nghiên cứu đặc tính lý - hóa, môi trường của xỉ thép Formosa và thí điểm sử dụng làm cốt liệu trong công trình bảo vệ bờ biển tại tỉnh Hà Tĩnh | Chủ trì | 12 | 2023 | 6 | 2026 | 120.43 | |
| 3. | 3134 | Nguyễn Vũ Minh | Nghiên cứu bảo tồn di sản kiến trúc truyền thống của các dân tộc thiểu số tại chỗ gắn với phát triển du lịch ở tỉnh Đắk Lắk | Chủ trì | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 84.85 | |
| 4. | 3135 | Nguyễn Đức Nhật Quang | NGHIÊN CỨU NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHỐNG XUNG ĐỘT TRONG HỆ THỐNG RFID | Chủ trì | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 60.61 | |
| 5. | 3136 | Trần Thị Tâm | Nghệ thuật kiến trúc La Mã ( 27TCN – 395) và những ảnh hưởng, tiếp biến trong các công trình kiến trúc thời kỳ thuộc địa tại Huế | Thư ký, Điều phối | Lê Vũ Trường Giang | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 41.67 |
| 6. | 3137 | Dương Thành Chung | Tổng hợp vật liệu trên cơ sở vật liệu khung hữu cơ kim loại UiO-66 và biến tính bằng kim loại chuyển tiếp, ứng dụng phân tích một số dược chất trong dược phẩm bằng phương pháp điện hóa | Thành viên | Lê Lâm Sơn | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 17.95 |
| 7. | 3138 | Nguyễn Hoàng Lộc | Nghiên cứu sản xuất chế phẩm chitinase tái tổ hợp bằng kỹ thuật agroinfiltration và thử nghiệm ứng dụng bảo quản rau quả kháng lại bệnh thán thư do nấm Colletotrichum sp. gây ra | Chủ trì | 12 | 2022 | 12 | 2025 | 62.90 | |
| 8. | 3139 | Lê Ngọc Vân Anh | Nghiên cứu định hướng giải pháp bảo tồn di sản văn hóa cấp quốc gia gắn với phát triển du lịch ba tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế trên cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin. | Thành viên | Hoàng Văn Hiển | 12 | 2022 | 12 | 2025 | 10.81 |
| 9. | 3140 | Nguyễn Hoàng Tuệ | Nghiên cứu sản xuất chế phẩm chitinase tái tổ hợp bằng kỹ thuật agroinfiltration và thử nghiệm ứng dụng bảo quản rau quả kháng lại bệnh thán thư do nấm Colletotrichum sp. gây ra | Thành viên | Nguyễn Hoàng Lộc | 12 | 2022 | 12 | 2025 | 14.41 |
| 10. | 3141 | Trương Thị Bích Phượng | Nghiên cứu phát triển nguồn nguyên liệu và sản phẩm trà từ cây gừng đen (Distichochlamys spp.) tại Thừa Thiên Huế | Chủ trì | 9 | 2023 | 3 | 2026 | 70.25 | |
| 11. | 3142 | Nguyễn Mạnh Hà | Biến đổi sinh kế và văn hoá của người dân tái định cư trong quá trình đô thị hoá ở Thừa Thiên Huế | Chủ trì | Nguyễn Mạnh Hà | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 77.78 |
| 12. | 3143 | Trần Thị Kiều | Thiết kế bộ định tuyến quang thông minh ứng dụng trong hệ thống truyền thông tin quang ghép kênh theo mode tốc độ cao. | Thành viên | Hồ Đức Tâm Lin | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 20.83 |
| 13. | 3145 | Lê Công Tuấn | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong xây dựng mô hình canh tác rau hữu cơ quy mô nông trại tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Thành viên | Nguyễn Ngọc Lương | 4 | 2024 | 1 | 2027 | 32.94 |
| 14. | 3146 | Hồ Đức Tâm Linh | Thiết kế bộ định tuyến quang thông minh ứng dụng trong hệ thống truyền thông tin quang ghép kênh theo mode tốc độ cao. | Chủ trì | Hồ Đức Tâm Linh | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 74.07 |
| 15. | 3147 | Phạm Ngọc Bảo Liêm | Chính sách và quá trình hình thành hệ thống giáo dục đại học Việt Nam nửa đầu thế kỷ 20 | Chủ trì | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 83.33 | |
| 16. | 3148 | Nguyễn Ngọc Lương | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong xây dựng mô hình canh tác rau hữu cơ quy mô nông trại tỉnh Thừa Thiên Huế | Chủ trì | Nguyễn Ngọc Lương | 4 | 2024 | 3 | 2026 | 102.08 |
| 17. | 3149 | Nguyễn Ngọc Lương | VINIF.2022.DA00117 - Nghiên cứu sản xuất chế phẩm chitinase tái tổ hợp bằng kỹ thuật agroinfiltration và thử nghiệm ứng dụng bảo quản rau quả kháng lại bệnh thán thư do nấm Colletotrichum sp. gây ra | Thành viên | Nguyễn Hoàng Lộc | 12 | 2022 | 12 | 2025 | 14.41 |
| 18. | 3150 | Nguyễn Quang Đức Tiến | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong xây dựng mô hình canh tác rau hữu cơ quy mô nông trại tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Ngọc Lương | 4 | 2024 | 3 | 2026 | 54.44 |
| 19. | 3151 | Nguyễn Quang Đức Tiến | Nghiên cứu sản xuất polysaccharide từ tế bào in vitro của cây đương quy (Angelica sinensis) | Thành viên | Nguyễn Hoàng Lộc | 8 | 2024 | 7 | 2027 | 42.42 |
| 20. | 3152 | Nguyễn Phong Cảnh | Nghệ thuật kiến trúc La Mã ( 27TCN – 395) và những ảnh hưởng, tiếp biến trong các công trình kiến trúc thời kỳ thuộc địa tại Huế | Thành viên | Lê Vũ Trường Giang | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 18.52 |
| 21. | 3153 | Lê Thị Ngọc Bảo | Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang xúc tác diệt khuẩn của màng mỏng TiO2 phủ trên gạch men | Thư ký, Điều phối | Lê Quang Tiến Dũng | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 133.33 |
| 22. | 3155 | Lê Trần Uyên Tú | NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO BIẾN TỬ ÁP ĐIỆN ỨNG DỤNG TRONG CÁC THIẾT BỊ THỦY ÂM - SIÊU ÂM | Thư ký, Điều phối | Võ Thanh Tùng | 1 | 2023 | 12 | 2025 | 28.57 |
| 23. | 3156 | Phan Thị Thúy Hằng | Nghiên cứu sản xuất chế phẩm chitinase tái tổ hợp bằng kỹ thuật agroinfiltration và thử nghiệm ứng dụng bảo quản rau quả kháng lại bệnh thán thư do nấm Colletotrichum sp. gây ra | Thành viên | Nguyễn Hoàng Lộc | 12 | 2022 | 12 | 2025 | 14.41 |
| 24. | 3157 | Trần Nguyên Phong | Nghiên cứu định hướng giải pháp bảo tồn di sản văn hóa cấp quốc gia gắn với phát triển du lịch ba tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế trên cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin | Thành viên | Hoàng Văn Hiển | 12 | 2022 | 12 | 2025 | 11.45 |
| 25. | 3158 | Đoàn Thị Hồng Phước | Nghiên cứu phương pháp rút gọn thuộc tính theo tiếp cận lý thuyết tập thô | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Ngọc Thuỷ | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 41.67 |
| 26. | 3159 | Võ Đình Ba | Nghiên cứu, đánh giá hiện trạng khu hệ chim và đề xuất giải pháp quản lý, bảo tồn các loài chim ở vùng đầm phá ven biển miền Trung Việt Nam | Thành viên | Hồ Thắng | 12 | 2022 | 11 | 2025 | 10.71 |
| 27. | 3161 | Nguyễn Ngọc Thủy (1990) | Nghiên cứu phương pháp rút gọn thuộc tính theo tiếp cận lý thuyết tập thô | Chủ trì | Nguyễn Ngọc Thủy | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 83.33 |
| 28. | 3162 | Phạm Đăng Nhật Thái | ỨNG DỤNG DI SẢN TƯ LIỆU HÌNH ẢNH TRÊN CỬU ĐỈNH HUẾ VÀO GIÁO DỤC VÀ THIẾT KẾ SÁNG TẠO THỦ CÔNG | Chủ trì | Phạm Đăng Nhật Thái | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 55.56 |
| 29. | 3163 | Lê Vũ Trường Giang | Nghệ thuật kiến trúc La Mã ( 27TCN - 395) và những ảnh hưởng, tiếp biến trong các công trình kiến trúc thời kỳ thuộc địa tại Huế | Chủ trì | Lê Vũ Trường Giang | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 74.07 |
| 30. | 3165 | Ngô Đức Lập | Nghiên cứu định hướng giải pháp bảo tồn di sản văn hóa cấp quốc gia gắn với phát triển du lịch ba tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế trên cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin. | Thành viên | Hoàng Văn Hiển | 1 | 2023 | 12 | 2025 | 8.33 |
| 31. | 3521 | Nguyễn Ngọc Thủy | Xây dựng và triển khai phần mềm quản lý đề cương chi tiết học phần đại học | Thành viên | Trần Nguyên Phong | 1 | 2026 | 7 | 2026 | 100.00 |
| 32. | 3167 | Trương Hoàng Phương | Ứng dụng Di sản tư liệu hình ảnh trên Cửu đỉnh Huế vào giáo dục và thiết kế sáng tạo thủ công | Thành viên | ThS. Phạm Đăng Nhật Thái | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 13.89 |
| 33. | 3169 | Lê Thị Hòa | Thiết kế các vật liệu chấm các bon trên nền oligomer của polysaccharide tự nhiên áp dụng trong nông nghiệp | Thư ký, Điều phối | Trần Thái Hòa | 8 | 2023 | 8 | 2026 | 75.68 |
| 34. | 3170 | Lê Quang Tiến Dũng | NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO BIẾN TỬ ÁP ĐIỆN ỨNG DỤNG TRONG CÁC THIẾT BỊ THỦY ÂM - SIÊU ÂM | Thành viên | Võ Thanh Tùng | 1 | 2023 | 12 | 2025 | 16.67 |
| 35. | 3171 | Lê Ngọc Minh | NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO BIẾN TỬ ÁP ĐIỆN ỨNG DỤNG TRONG CÁC THIẾT BỊ THỦY ÂM - SIÊU ÂM | Thành viên | PGS. TS. Võ Thanh Tùng | 1 | 2023 | 12 | 2025 | 16.67 |
| 36. | 3172 | Hoàng Đại Long | Bề mặt phản xạ thông minh trong các hệ thống vô tuyến | Thành viên | Phạm Việt Tuấn | 4 | 2024 | 3 | 2026 | 25.00 |
| 37. | 3173 | Võ Ngọc Đức | ỨNG DỤNG DI SẢN TƯ LIỆU HÌNH ẢNH TRÊN CỬU ĐỈNH HUẾ VÀO GIÁO DỤC VÀ THIẾT KẾ SÁNG TẠO THỦ CÔNG | Thành viên | Phạm Đăng Nhật Thái | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 16.67 |
| 38. | 3176 | Lê Công Tuấn | Ứng dụng công nghệ sinh để sản xuất một số chế phẩm bổ sung vào thức ăn thủy sản | Thành viên | Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Xuân Huy | 12 | 2023 | 12 | 2026 | 41.70 |
| 39. | 3178 | Lê Thị Hà Thanh | Nghiên cứu sản xuất chế phẩm chitinase tái tổ hợp bằng kỹ thuật agroinfiltration và thử nghiệm ứng dụng bảo quản rau quả kháng lại bệnh thán thư do nấm Colletotrichum sp. gây ra | Thành viên | Nguyễn Hoàng Lộc | 12 | 2022 | 12 | 2025 | 14.41 |
| 40. | 3179 | Trương Đình Trọng | Nghiên cứu khả năng ứng dụng các cảm biến điện thoại thông minh trong lĩnh vực định vị dẫn đường và đo đạc bản đồ | Thư ký, Điều phối | Lê Đình Thuận | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 37.04 |
| 41. | 3180 | Nguyễn Chí Ngàn | Biến đổi sinh kế và văn hoá của người dân tái định cư trong quá trình đô thị hoá ở Thừa Thiên Huế | Thành viên | Nguyễn Mạnh Hà | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 21.21 |
| 42. | 3181 | Đặng Thanh Chương | Nghiên cứu giải pháp cho bài toán phân chia mạng dựa vào nội dung trong mạng 5G | Thành viên | DƯƠNG ĐỨC HƯNG | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 18.52 |
| 43. | 3183 | Lê Xuân Diễm Ngọc | Nghiên cứu hiệu quả của cacbon nano được chế tạo từ tiền chất tự nhiên trong canh tác một số cây trồng theo tiêu chuẩn VietGAP | Thành viên | Trần Thị Xuân Phương | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 23.33 |
| 44. | 3184 | Nguyễn Quang Đức Tiến | Nghiên cứu sản xuất chế phẩm chitinase tái tổ hợp bằng kỹ thuật agroinfiltration và thử nghiệm ứng dụng bảo quản rau quả kháng lại bệnh thán thư do nấm Colletotrichum sp. gây ra | Thành viên | Nguyễn Hoàng Lộc | 12 | 2022 | 11 | 2025 | 11.11 |
| 45. | 3456 | Lương Quang Đốc | Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang xúc tác diệt khuẩn của màng mỏng TiO2 phủ trên gạch men | Thành viên | Lê Quang Tiến Dũng | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 63.64 |
| 46. | 3186 | Đỗ Quang Thiên | Nghiên cứu, đánh giá diễn biến, dự báo trữ lượng cát (cát lòng sông - CLS) bồi lắng hằng năm và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với công tác cấp phép khai thác cát trên hệ thống sông Gianh và hệ thống sông Nhật Lệ. | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Văn Canh | 8 | 2024 | 9 | 2026 | 117.48 |
| 47. | 3187 | Vương Quang Phước | Thiết kế bộ định tuyến quang thông minh ứng dụng trong hệ thống truyền thông tin quang ghép kênh theo mode tốc độ cao | Thư ký, Điều phối | Hồ Đức Tâm Linh | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 37.04 |
| 48. | 3188 | Lê Văn Thanh Vũ | Thiết kế bộ định tuyến quang thông minh ứng dụng trong hệ thống truyền thông tin quang ghép kênh theo mode tốc độ cao. | Thành viên | Hồ Đức Tâm Linh | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 23.81 |
| 49. | 3189 | Nguyễn Duy Ái Nhân | Một số phương trình ma trận phi tuyến và bất đẳng thức chứa trung bình ma trận | Chủ trì | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 83.33 | |
| 50. | 3190 | Hồ Dũng | Nghiên cứu tác phẩm báo chí sáng tạo trên báo điện tử Việt Nam hiện nay (nghiên cứu trường hợp VNExpress, Thanh niên online và Vietnamplus | Thành viên | Phan Quốc Hải | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 16.67 |
| 51. | 3191 | Trần Mai Phượng | Biến đổi sinh kế và văn hoá của người dân tái định cư trong quá trình đô thị hoá ở Thừa Thiên Huế | Thành viên | Nguyễn Mạnh Hà | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 19.44 |
| 52. | 3192 | Ngô Khoa Quang | Nghiên cứu hiệu quả của cacbon nano được chế tạo từ tiền chất tự nhiên trong canh tác một số cây trồng theo tiêu chuẩn VietGAP | Thành viên | Trần Thị Xuân Phương | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 21.21 |
| 53. | 3193 | Nguyễn Dư Thái | Một số phương trình ma trận phi tuyến và bất đẳng thức chứa trung bình ma trận | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Duy Ái Nhân | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 41.67 |
| 54. | 3194 | Trương Hồng Trường | ỨNG DỤNG DI SẢN TƯ LIỆU HÌNH ẢNH TRÊN CỬU ĐỈNH HUẾ VÀO GIÁO DỤC VÀ THIẾT KẾ SÁNG TẠO THỦ CÔNG | Thư ký, Điều phối | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 27.78 | |
| 55. | 3197 | Nguyễn Trọng Vinh | Nghiên cứu bảo tồn di sản kiến trúc truyền thống của các dân tộc thiểu số tại chỗ gắn với phát triển du lịch ở tỉnh Đắk Lắk | Thành viên | Nguyễn Vũ Minh | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 29.63 |
| 56. | 3198 | Lê Đình Thuận | Nghiên cứu khả năng ứng dụng các cảm biến điện thoại thông minh trong lĩnh vực định vị dẫn đường và đo đạc bản đồ | Chủ trì | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 60.61 | |
| 57. | 3199 | Lương Quang Đốc | Nghiên cứu, đánh giá hiện trạng khu hệ chim và đề xuất giải pháp quản lý, bảo tồn các loài chim ở vùng Đầm phá ven biển miền Trung Việt Nam | Thành viên | 12 | 2022 | 11 | 2025 | 10.71 | |
| 58. | 3457 | Lương Quang Đốc | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý ô nhiễm vi nhựa vùng đầm phá ven biển miền Trung Việt Nam | Thành viên | Trần Thị Ái Mỹ | 12 | 2025 | 11 | 2029 | 23.86 |
| 59. | 3201 | Lê Văn Thanh Hùng | Ứng dụng di sản tư liệu hình ảnh trên Cửu Đỉnh Huế vào giáo dục và thiết kế sáng tạo thủ công | Thành viên | Phạm Đăng Nhật Thái | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 13.89 |
| 60. | 3202 | Bùi Văn Chiến | Một số phương trình ma trận phi tuyến và bất đẳng thức chứa trung bình ma trận | Thành viên | Nguyễn Duy Ái Nhân | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 27.78 |
| 61. | 3203 | Nguyễn Đăng Giáng Châu | Tổng hợp vật liệu trên cơ sở vật liệu khung hữu cơ kim loại UiO-66 và biến tính bằng kim loại chuyển tiếp, ứng dụng phân tích một số dược chất trong dược phẩm bằng phương pháp điện hóa | Thành viên | Lê Lâm Sơn | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 17.95 |
| 62. | 3205 | Lê Lâm Sơn | Tổng hợp vật liệu trên cơ sở vật liệu khung hữu cơ kim loại UiO-66 và biến tính bằng kim loại chuyển tiếp, ứng dụng phân tích một số dược chất trong dược phẩm bằng phương pháp điện hóa | Chủ trì | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 66.67 | |
| 63. | 3206 | Lê Lâm Sơn | Nghiên cứu sản xuất phân lân nano từ than bùn và xương động vật thương mại hóa sản phẩm nghiên cứu và ứng dụng vào thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (G.A.P) | Thành viên | Đinh Quang Khiếu | 8 | 2023 | 12 | 2025 | 13.79 |
| 64. | 3207 | Nguyễn Hải Phong | Tổng hợp vật liệu trên cơ sở vật liệu khung hữu cơ kim loại UiO-66 và biến tính bằng kim loại chuyển tiếp, ứng dụng phân tích một số dược chất trong dược phẩm bằng phương pháp điện hóa | Thành viên | Lê Lâm Sơn | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 17.95 |
| 65. | 3208 | Hoàng Thị Anh Đào | Chính sách và quá trình hình thành hệ thống giáo dục đại học Việt Nam nửa đầu thế kỷ 20 | Thành viên | Phạm Ngọc Bảo Liêm | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 27.78 |
| 66. | 3209 | Lê Thị Hòa | Vật liệu MIL- 101: tổng hợp, biến tính và ứng dụng trong phân tích điện hóa một số hợp chất hóa dược | Thành viên | Nguyễn Quang Mẫn | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 16.67 |
| 67. | 3210 | Lê Thị Hòa | Nghiên cứu tổng hợp, biến tính vật liệu nano NiO bằng kim loại quý và ứng dụng trong cảm biến khí | Thành viên | Nguyễn Đức Cường | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 20.83 |
| 68. | 3211 | Trần Thị Phương Nhung | Nghiên cứu tác phẩm báo chí sáng tạo trên báo điện tử Việt Nam hiện nay (nghiên cứu trường hợp VNExpress, Thanh niên online và Vietnamplus) | Thành viên | Phan Quốc Hải | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 16.67 |
| 69. | 3212 | Nguyễn Thị Ái Nhung | Nghiên cứu phát triển cây tràm gió bản địa làm vùng nguyên liệu sản xuất tinh dầu ở huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | Thành viên | Nguyễn Hồ Lam | 12 | 2023 | 12 | 2026 | 41.28 |
| 70. | 3213 | Nguyễn Thị Ái Nhung | Nghiên cứu phát triển nguồn nguyên liệu và sản phẩm trà từ cây gừng đen (Distichochlamys spp.) tại Thừa Thiên Huế | Thành viên | Trương Thị Bích Phượng | 9 | 2023 | 2 | 2026 | 15.56 |
| 71. | 3215 | Trần Thanh Minh | Vật liệu MIL- 101: tổng hợp, biến tính và ứng dụng trong phân tích điện hóa một số hợp chất hóa dược | Thành viên | Nguyễn Quang Mẫn | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 16.67 |
| 72. | 3216 | Trần Thanh Minh | Tổng hợp vật liệu trên cơ sở vật liệu khung hữu cơ kim loại UiO-66 và biến tính bằng kim loại chuyển tiếp, ứng dụng phân tích một số dược chất trong dược phẩm bằng phương pháp điện hóa | Thành viên | Lê Lâm Sơn | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 17.95 |
| 73. | 3217 | Đỗ Thị Việt Hương | Nghiên cứu khả năng ứng dụng các cảm biến điện thoại thông minh trong lĩnh vực định vị dẫn đường và đo đạc bản đồ | Thành viên | Lê Đình Thuận | 4 | 2024 | 12 | 2025 | 23.81 |
| 74. | 3218 | Đỗ Thị Việt Hương | Thích ứng biến đổi khí hậu bằng dữ liệu không gian địa kỹ thuật số và quan sát trái đất (CADEO) | Thành viên | Nguyễn Hoàng Khánh Linh | 1 | 2023 | 12 | 2025 | 15.87 |
| 75. | 3219 | Phan Thị Thúy Hằng | Nghiên cứu phát triển nguồn nguyên liệu và sản phẩm trà từ cây gừng đen (Distichochlamys spp.) tại Thừa Thiên Huế | Thành viên | Trương Thị Bích Phượng | 9 | 2023 | 2 | 2026 | 16.47 |
| 76. | 3220 | Lê Thị Hà Thanh | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh trong xây dựng mô hình canh tác rau hữu cơ quy mô nông trại tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Thành viên | Nguyễn Ngọc Lương | 4 | 2024 | 3 | 2026 | 31.41 |
| 77. | 3222 | Trần Thị Ngọc Quỳnh | Nghiên cứu đặc tính lý - hóa, môi trường của xỉ thép Formosa và thí điểm sử dụng làm cốt liệu trong công trình bảo vệ bờ biển tại tỉnh Hà Tĩnh | Thành viên | Trần Thanh Nhàn | 7 | 2023 | 6 | 2026 | 25.93 |
| 78. | 3223 | Nguyễn Hoàng Lộc | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong xây dựng mô hình canh tác rau hữu cơ quy mô nông trại tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Thành viên | Nguyễn Ngọc Lương | 4 | 2024 | 3 | 2026 | 34.03 |
| 79. | 3224 | Hồ Thị Diệu Trang | Nghiên cứu các dạng tác phẩm báo chí sáng tạo trên báo điện tử Việt Nam hiện nay(Nghiên cứu trường hợp VnExpress, Vietnamplus, Thanhnienonline) | Thư ký, Điều phối | Phan Quốc Hải | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 30.30 |
| 80. | 3225 | Phạm Mạnh Hùng | ỨNG DỤNG DI SẢN TƯ LIỆU HÌNH ẢNH TRÊN CỬU ĐỈNH HUẾ VÀO GIÁO DỤC VÀ THIẾT KẾ SÁNG TẠO THỦ CÔNG | Thành viên | Phạm Đăng Nhật Thái | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 16.67 |
| 81. | 3226 | Trương Tuấn Vũ | Biến đổi sinh kế và văn hoá của người dân tái định cư trong quá trình đô thị hoá ở Thừa Thiên Huế | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Mạnh Hà | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 42.42 |
| 82. | 3227 | Võ Thanh Tùng | NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO BIẾN TỬ ÁP ĐIỆN ỨNG DỤNG TRONG CÁC THIẾT BỊ THỦY ÂM - SIÊU ÂM | Chủ trì | Võ Thanh Tùng | 1 | 2023 | 12 | 2025 | 53.33 |
| 83. | 3228 | Trương Hoàng Phương | Nghiên cứu bảo tồn di sản kiến trúc truyền thống của các dân tộc thiểu số tại chỗ gắn với phát triển du lịch ở tỉnh Đắk Lắk | Thành viên | Nguyễn Vũ Minh | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 23.33 |
| 84. | 3229 | Bùi Quang Dũng | Thực trạng tiếp cận dịch vụ xã hội và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại thành phố Huế | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 200.00 | |
| 85. | 3230 | Dụng Thị Hoài Trang | Nghiên cứu chế tạo và khảo sát ảnh hưởng của tỉ số Zr/Ti đến một số tính chất vật lý của gốm áp điện trên nền PZT đồng pha tạp Nb, Sb | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 181.82 | |
| 86. | 3232 | Nguyễn Hữu An | Di cư trở về ở Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa: Trường hợp hồi hương của người di cư lao động nước ngoài từ khu vực nông thôn miền Trung | Chủ trì | 3 | 2025 | 3 | 2028 | 201.80 | |
| 87. | 3233 | Nguyễn Hữu An | Trải nghiệm khủng hoảng nghề nghiệp và chiến lược nghề nghiệp thích ứng hậu COVID-19 của nhân viên khách sạn tại miền trung Việt Nam | Thư ký, Điều phối | Lê Đăng Bảo Châu | 9 | 2024 | 9 | 2027 | 100.90 |
| 88. | 3234 | Nguyễn Việt Phương | Tân Nho giáo trong bối cảnh Đông Á thời trung - cận đại: Lịch sử và sự hiện diện ở Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 233.33 | |
| 89. | 3235 | Phan Quốc Hải | Nghiên cứu các dạng tác phẩm báo chí sáng tạo trên báo điện tử Việt Nam hiện nay (Nghiên cứu trường hợp VNexpress, Vietnamplus, Thanhnienonline) | Chủ trì | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 74.07 | |
| 90. | 3237 | Nguyễn Thị Thủy | Nghiên cứu diễn biến bồi lắng, dự báo biến động trữ lượng tài nguyên cát, sỏi hàng năm và đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực quản lý cấp phép khai thác cát, sỏi lòng sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị được chính xác, giảm thất thoát tài nguyên, bảo vệ môi trường. | Thành viên | Nguyễn Văn Canh | 9 | 2024 | 8 | 2026 | 58.33 |
| 91. | 3238 | Nguyễn Thị Thủy | Nghiên cứu, đánh giá diễn biến, dự báo trữ lượng cát bồi lắng hằng năm và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối vói công tác cấp phép khai thác cát trên hệ thống sông Gianh và Nhật Lệ. | Thành viên | Nguyễn Văn Canh | 8 | 2024 | 9 | 2026 | 58.74 |
| 92. | 3239 | Nguyễn Thị Thủy | Nghiên cứu khả năng ứng dụng các cảm biến điện thoại thông minh trong lĩnh vực định vị dẫn đường và đo đạc bản đồ | Thành viên | Lê Đình Thuận | 4 | 2024 | 3 | 2026 | 36.46 |
| 93. | 3240 | Hoàng Hoa Thám | Nghiên cứu diễn biến bồi lắng, dự báo biến động trữ lượng tài nguyên cát, sỏi hàng năm và đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực quản lý cấp phép khai thác cát, sỏi lòng sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị được chính xác, giảm thất thoát tài nguyên, bảo vệ môi trường. | Thành viên | Nguyễn Văn | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 58.33 |
| 94. | 3241 | Hoàng Hoa Thám | NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ DIỄN BIẾN, DỰ BÁO TRỮ LƯỢNG CÁT BỒI LẮNG HẰNG NĂM VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VÓI CÔNG TÁC CẤP PHÉP KHAI THÁC CÁT TRÊN HỆ THỐNG SÔNG GIANH VÀ NHẬT LỆ | Thành viên | Nguyễn Văn Canh | 10 | 2024 | 9 | 2026 | 58.33 |
| 95. | 3242 | Chế Thị Cẩm Hà | Nghiên cứu hoạt tính kháng viêm và tiềm năng biệt hoá tế bào xương của cao chiết giàu Apigenin-C-Glucoside từ cây Xương khỉ (Clinacanthus nutans). | Chủ trì | 4 | 2025 | 3 | 2027 | 181.82 | |
| 96. | 3243 | Phan Trọng Hoàng Linh | Tiểu thuyết trinh thám Việt Nam đầu thế kỷ XXI | Thành viên | Phan Tuấn Anh | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 44.44 |
| 97. | 3449 | Bùi Thị Hiếu | Nghiên cứu quy trình tạo lập dữ liệu 3D HBIM trong quản lý và bảo tồn di sản kiến trúc Huế | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 121.21 | |
| 98. | 3245 | Nguyễn Văn Quảng | Tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai đến bất bình đẳng đa chiều và năng lực ứng phó cấp hộ gia đình ở vùng nông thôn khu vực Bắc Trung Bộ, Việt Nam | Thành viên | Huỳnh Thị Ánh Phương | 3 | 2025 | 3 | 2027 | 48.00 |
| 99. | 3246 | Phạm Tiến Sỹ | Di cư trở về ở Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa: Trường hợp hồi hương của người di cư lao động nước ngoài từ khu vực nông thôn miền Trung | Thành viên | Nguyễn Hữu An | 3 | 2025 | 2 | 2028 | 42.42 |
| 100. | 3247 | Lê Duy Đạt | Nghiên cứu diễn biến bồi lắng, dự báo biến động trữ lượng tài nguyên cát, sỏi hàng năm và đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực quản lý cấp phép khai thác cát, sỏi lòng sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị được chính xác, giảm thất thoát tài nguyên, bảo vệ môi trường. | Thành viên | Nguyễn Văn Canh | 12 | 2024 | 11 | 2026 | 58.33 |
| 101. | 3248 | Lê Duy Đạt | NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ DIỄN BIẾN, DỰ BÁO TRỮ LƯỢNG CÁT BỒI LẮNG HẰNG NĂM VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VÓI CÔNG TÁC CẤP PHÉP KHAI THÁC CÁT TRÊN HỆ THỐNG SÔNG GIANH VÀ NHẬT LỆ | Thành viên | Nguyễn Văn Canh | 8 | 2024 | 9 | 2026 | 58.74 |
| 102. | 3249 | Nguyễn Quang Việt | Ứng dụng GIS, viễn thám và học máy trong dự báo trượt lở đất từ Quảng Bình đến Huế | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 250.00 | |
| 103. | 3251 | Trần Thị Ngọc Quỳnh | Nghiên cứu tính chất kỹ thuật của hỗn hợp đất - xỉ thép làm vật liệu đắp nền trong xây dựng giao thông. | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 200.00 | |
| 104. | 3252 | Vương Quang Phước | Nghiên cứu cải thiện chất lượng tín hiệu cho hệ thống thông tin quang sử dụng kỹ thuật học sâu | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 222.22 | |
| 105. | 3253 | Khổng Thị Thu Thảo | Nghiên cứu, ứng dụng mô hình học sâu trong phân loại dinh dưỡng tôm nuôi dựa vào ảnh tế bào gan và ruột | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 250.00 | |
| 106. | 3254 | Phan Thị Thúy Hằng | Nghiên cứu đa dạng loài, đa dạng gen của thực vật biển Việt Nam: Họ Alymeniaceae và Hydrocharitaeceae | Thành viên | Nguyễn Xuân Vỵ | 8 | 2024 | 8 | 2027 | 41.28 |
| 107. | 3256 | Nguyễn Hoàng Hà | Ứng dụng mô hình học máy trong dự đoán giá vàng | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 200.00 | |
| 108. | 3258 | Nguyễn Dũng | Nâng cao hiệu quả phát hiện đối tượng từ video giám sát | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 222.22 | |
| 109. | 3259 | Nguyễn Dũng | Ứng dụng mô hình Transformer trong các nhiệm vụ của thị giác máy tính | Thành viên | Lê Nguyễn Thuỷ Nhi | 1 | 2025 | 12 | 2025 | 40.00 |
| 110. | 3260 | Lê Đăng Bảo Châu | Trải nghiệm khủng hoảng nghề nghiệp và chiến lược nghề nghiệp thích ứng hậu COVID-19 của nhân viên khách sạn tại miền trung Việt Nam. | Chủ trì | 9 | 2024 | 9 | 2027 | 181.62 | |
| 111. | 3261 | Lê Đăng Bảo Châu | Di cư trở về ở Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa: Trường hợp hồi hương của người di cư lao động nước ngoài từ khu vực nông thôn miền Trung | Thành viên | 3 | 2025 | 3 | 2028 | 45.41 | |
| 112. | 3262 | Huỳnh Thị Ánh Phương | Tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai đến bất bình đẳng đa chiều và năng lực ứng phó cấp hộ gia đình ở vùng nông thôn khu vực Bắc Trung Bộ, Việt Nam | Chủ trì | 3 | 2025 | 2 | 2027 | 200.00 | |
| 113. | 3263 | Huỳnh Thị Ánh Phương | Thực trạng tiếp cận dịch vụ xã hội và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại thành phố Huế | Thành viên | Bùi Quang Dũng | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 71.43 |
| 114. | 3265 | Trần Thị Ngọc Quỳnh | Nghiên cứu diễn biến bồi lắng, dự báo biến động trữ lượng tài nguyên cát, sỏi hàng năm và đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực quản lý cấp phép khai thác cát, sỏi lòng sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị được chính xác, giảm thất thoát tài nguyên, bảo vệ môi trường. | Thành viên | Nguyễn Văn Canh | 3 | 2025 | 5 | 2027 | 47.86 |
| 115. | 3268 | Nguyễn Thị Lệ Huyền | Nghiên cứu tính chất kỹ thuật của hỗn hợp đất - xỉ thép làm vật liệu đắp nền trong xây dựng giao thông | Thành viên | Trần Thị Ngọc Quỳnh | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 116. | 3269 | Lê Duy Đạt | Ứng dụng GIS, viễn thám và học máy trong dự báo trượt lở đất từ Quảng Bình đến Huế | Thành viên | Nguyễn Quang Việt | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 55.56 |
| 117. | 3582 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Xây dựng quy trình quản lý hồ sơ viên chức người lao động theo hướng số hóa tại trường ĐHKH, ĐHH | Thư ký, Điều phối | Trương Đình Trọng | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 88.89 |
| 118. | 3272 | Võ Văn Thành | Phân đoạn bao lồi vùng phổi cho hình ảnh X-quang lồng ngực dựa trên mô hình Unet | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2025 | 133.33 | |
| 119. | 3273 | Hoàng Lê Thuý Nga | Nâng cao năng lực truyền thông về trí tuệ nhân tạo cho nhà báo-Thực trạng và giải pháp chiến lược hướng tới mục tiêu quốc gia về trí tuệ nhân tạo | Thành viên | T.S Trần Thị Yến Minh | 3 | 2025 | 2 | 2028 | 29.17 |
| 120. | 3277 | Lê Xuân Diễm Ngọc | Phát triển bài thí nghiệm phục vụ hoạt động trải nghiệm STEM | Thành viên | Ngô Khoa Quang | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 77.78 |
| 121. | 3278 | Nguyễn Ngọc Thủy | ứng dụng mô hình học máy trong dự đoán giá vàng | Thành viên | Nguyễn Hoàng Hà | 3 | 2025 | 3 | 2027 | 48.00 |
| 122. | 3279 | Ngô Khoa Quang | Phát triển bài thí nghiệm phục vụ hoạt động trải nghiệm STEM | Chủ trì | Ngô Khoa Quang | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 280.00 |
| 123. | 3280 | Nguyễn Đức Vũ Quyên | Nghiên cứu phân tích và loại bỏ chất kháng sinh trong môi trường nước dựa trên vật liệu tổng hợp iron oxide/graphene oxide | Thành viên | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 58.33 | |
| 124. | 3283 | Lê Xuân Diễm Ngọc | Nghiên cứu chế tạo và khảo sát ảnh hưởng của tỉ số Zr/Ti đến một số tính chất vật lý của gốm áp điện trên nền PZT đồng pha tạp Nb, Sb. | Thành viên | Dụng Thị Hoài Trang | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 125. | 3284 | Nguyễn Đăng Giáng Châu | NGHIÊN CỨU MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN HỦY MỘT SỐ HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG ĐẤT VÀ RAU MÀU | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 215.38 | |
| 126. | 3288 | Trần Thị Kiều | Nghiên cứu, ứng dụng mô hình học sâu trong phân loại dinh dưỡng tôm nuôi dựa vào ảnh tế bào gan và ruột | Thành viên | Khổng Thị Thu Thảo | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 83.33 |
| 127. | 3289 | Lê Trần Uyên Tú | Nghiên cứu chế tạo và khảo sát ảnh hưởng của tỉ số Zr/Ti đến một số tính chất vật lý của gốm áp điện trên nền PZT đồng pha tạp Nb, Sb. | Thành viên | Dụng Thị Hoài Trang | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 45.45 |
| 128. | 3291 | Trần Thị Phương Chi | Ứng dụng mô hình học máy trong dự đoán giá vàng | Thành viên | Nguyễn Hoàng Hà | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 45.45 |
| 129. | 3292 | Đỗ Thị Việt Hương | Nghiên cứu hiện trạng các thảm cỏ biển tại Cù Lao Chàm nhằm đề xuất các giải pháp phục hồi và đánh giá tiềm năng lưu trữ các-bon | Thành viên | PGS.TS. Hoàng Công Tín | 8 | 2025 | 12 | 2027 | 21.78 |
| 130. | 3294 | Đỗ Thị Việt Hương | Ứng dụng GIS, viễn thám và học máy trong dự báo trượt lở đất từ Quảng Bình đến Huế | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Quang Việt | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 100.00 |
| 131. | 3295 | Đỗ Thị Việt Hương | Tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai đến bất bình đẳng đa chiều và năng lực ứng phó cấp hộ gia đình ở vùng nông thôn khu vực Bắc Trung Bộ, Việt Nam | Thành viên | Huỳnh Thị Ánh Phương | 3 | 2025 | 3 | 2027 | 67.20 |
| 132. | 3524 | Trần Mai Phượng | Nghiên cứu về thế giới quan truyền thống và hiện đại của người Cơ tu ở Việt Nam | Thư ký, Điều phối | Hồ Viết Hoàng | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 74.07 |
| 133. | 3300 | Lê Thị Diệu Hiền | Nghiên cứu chế tạo và khảo sát ảnh hưởng của tỉ số Zr/Ti đến một số tính chất vật lý của gốm áp điện trên nền PZT đồng pha tạp Nb, Sb. | Thành viên | Dụng Thị Hoài Trang | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 45.45 |
| 134. | 3301 | Bùi Thị Thu | Tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai đến bất bình đẳng đa chiều và năng lực ứng phó cấp hộ gia đình ở vùng nông thôn khu vực Bắc Trung Bộ, Việt Nam | Thư ký, Điều phối | Huỳnh Thị Ánh Phương | 3 | 2025 | 3 | 2027 | 112.00 |
| 135. | 3303 | Nguyễn Quang Việt | Nghiên cứu, đánh giá diễn biến, dự báo trữ lượng cát bồi lắng hằng năm và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối vói công tác cấp phép khai thác cát trên hệ thống sông Gianh và Nhật Lệ | Thành viên | Nguyễn Văn Canh | 8 | 2024 | 9 | 2026 | 58.74 |
| 136. | 3304 | Nguyễn Quang Việt | Nghiên cứu diễn biến bồi lắng, dự báo biến động trữ lượng tài nguyên cát, sỏi hàng năm và đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực quản lý cấp phép khai thác cát, sỏi lòng sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị được chính xác, giảm thất thoát tài nguyên, bảo vệ môi trường. | Thành viên | Nguyễn Văn Canh | 12 | 2024 | 11 | 2026 | 58.33 |
| 137. | 3305 | Lê Văn Thanh Vũ | Nghiên cứu cải thiện chất lượng tín hiệu cho hệ thống thông tin quan sử dụng kỹ thuật học sâu | Thành viên | Vương Quang Phước | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 71.43 |
| 138. | 3309 | Lê Nguyễn Thủy Nhi | Ứng dụng mô hình Transformer trong các nhiệm vụ của thị giác máy tính | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2025 | 160.00 | |
| 139. | 3311 | Hoàng Đại Long | Nghiên cứu cải thiện chất lượng tín hiệu cho hệ thống thông tin quang sử dụng kỹ thuật học sâu | Thành viên | Vương Quang Phước | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 55.56 |
| 140. | 3312 | Trần Duy Anh | Nghiên cứu phương pháp rút gọn thuộc tính theo tiếp cận lý thuyết tập thô | Thành viên | Nguyễn Ngọc Thuỷ | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 20.83 |
| 141. | 3314 | Nguyễn Thị Ái Nhung | Nghiên cứu thử nghiệm một số thuốc bảo vệ thực vật thảo mộc từ các loài thực vật bản địa có khả năng phòng trừ sâu bệnh hại trên cây dược liệu tại tỉnh Quảng Nam | Thành viên | Phạm Thị Thúy Hoài | 11 | 2023 | 11 | 2025 | 16.80 |
| 142. | 3320 | Hà Trần Thùy Dương | Trách nhiệm pháp lý đối với hành vi xâm phạm dữ liệu cá nhân trên không gian mạng | Thành viên | Hà Lệ Thuỷ | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 14.29 |
| 143. | 3321 | Lê Văn Tuấn | Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang xúc tác diệt khuẩn của màng mỏng TiO2 phủ trên gạch men | Thành viên | Lê Quang Tiến Dũng | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 72.73 |
| 144. | 3322 | Nguyễn Tư Hậu | Đánh giá thực trạng và nhu cầu nâng cao kỹ năng mềm của sinh viên trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2025 | 200.00 | |
| 145. | 3326 | Nguyễn Hoàng Lộc | Nghiên cứu sản xuất polysaccharide từ tế bào in vitro của cây đương quy (Angelica sinensis) | Chủ trì | 8 | 2024 | 7 | 2027 | 169.70 | |
| 146. | 3327 | Lê Thị Hà Thanh | Nghiên cứu sản xuất polysaccharide từ tế bào in vitro của cây đương quy (Angelica sinensis) | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Hoàng Lộc | 8 | 2024 | 7 | 2027 | 84.85 |
| 147. | 3329 | Trần Thị Phương An | NGHIÊN CỨU ĐƯỜNG CONG NƯỚC - ĐẤT CHO ĐẤT PHONG HOÁ KHU VỰC ĐỒI NÚI TÂY THỪA THIÊN HUẾ | Chủ trì | Trần Thị Phương An | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 228.57 |
| 148. | 3330 | Hoàng Ngô Tự Do | Nghiên cứu tính chất kỹ thuật của hỗn hợp đất - xỉ thép làm vật liệu đắp nền trong xây dựng giao thông | Thành viên | Trần Thị Ngọc Quỳnh | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 45.45 |
| 149. | 3331 | Lê Quang Minh | Tương tác của công chúng sinh viên thành phố Huế với tin tức báo chí trên mạng xã hội | Thành viên | Lê Nguyễn Phương Thảo | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 55.56 |
| 150. | 3332 | Đinh Quang Khiếu | Tổng hợp vật liệu trên cơ sở vật liệu khung hữu cơ kim loại UiO-66 và biến tính bằng kim loại chuyển tiếp, ứng dụng phân tích một số dược chất trong dược phẩm bằng phương pháp điện hóa | Thành viên | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 16.67 | |
| 151. | 3333 | Đinh Quang Khiếu | Dự án ViBe, Hợp tác Các trường Đại học Việt Nam và Ireland | Chủ trì | 8 | 2024 | 12 | 2025 | 188.24 | |
| 152. | 3334 | Lê Quang Tiến Dũng | Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang xúc tác diệt khuẩn của màng mỏng TiO2 phủ trên gạch men | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 355.56 | |
| 153. | 3336 | Hoàng Ngô Tự Do | Nghiên cứu đặc điểm địa chất, kiến tạo và địa động lực hiện đại liên quan đến tai biến địa chất vùng biển ven bờ Tây Nam Việt Nam. | Thành viên | Trần Thanh Hải | 3 | 2025 | 6 | 2028 | 13.17 |
| 154. | 3337 | Hồ Đức Tâm Linh | Nghiên cứu cải thiện chất lượng tín hiệu cho hệ thống thông tin quang sử dụng kỹ thuật học sâu | Thư ký, Điều phối | Vương Quang Phước | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 111.11 |
| 155. | 3338 | Nguyễn Thị Thủy | NGHIÊN CỨU ĐƯỜNG CONG NƯỚC - ĐẤT CHO ĐẤT PHONG HOÁ KHU VỰC ĐỒI NÚI TÂY THỪA THIÊN HUẾ | Thành viên | Trần Thị Phương An | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 46.67 |
| 156. | 3339 | Đỗ Quang Thiên | Nghiên cứu diễn biến bồi lắng, dự báo biến động trữ lượng tài nguyên cát, sỏi hàng năm và đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực quản lý cấp phép khai thác cát, sỏi lòng sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị được chính xác, giảm thất thoát tài nguyên, bảo vệ môi trường. | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Văn Canh | 12 | 2024 | 11 | 2026 | 116.67 |
| 157. | 3340 | Đỗ Quang Thiên | NGHIÊN CỨU ĐƯỜNG CONG NƯỚC - ĐẤT CHO ĐẤT PHONG HOÁ KHU VỰC ĐỒI NÚI TÂY THỪA THIÊN HUẾ | Thành viên | Trần Thị Phương An | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 53.85 |
| 158. | 3342 | Phan Anh Hằng | Ứng dụng GIS, viễn thám và học máy trong dự báo trượt lở đất từ Quảng Bình đến Huế | Thành viên | Nguyễn Quang Việt | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 45.45 |
| 159. | 3343 | Trần Thanh Nhàn | NGHIÊN CỨU ĐƯỜNG CONG NƯỚC - ĐẤT CHO ĐẤT PHONG HOÁ KHU VỰC ĐỒI NÚI TÂY THỪA THIÊN HUẾ | Thành viên | Trần Thị Phương An | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 160. | 3344 | Trần Thanh Nhàn | Nghiên cứu tính chất kỹ thuật của hỗn hợp đất - xỉ thép làm vật liệu đắp nền trong xây dựng giao thông | Thành viên | Trần Thanh Nhàn | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 161. | 3347 | Dương Thành Chung | Nghiên cứu hiện trạng các thảm cỏ biển tại Cù Lao Chàm nhằm đề xuất các giải pháp phục hồi và đánh giá tiềm năng lưu trữ các-bon | Thành viên | Hoàng Công Tín | 8 | 2025 | 9 | 2027 | 24.29 |
| 162. | 3590 | Trần Thị Hợi | Ngoại giao của Chính quyền Sài Gòn (1967 - 1973): tiến trình lịch sử và vấn đề đặt ra | Thành viên | Nguyễn Thu Hằng | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 37.04 |
| 163. | 3349 | Bùi Quang Vũ | Nghiên cứu, ứng dụng mô hình học sâu trong phân loại dinh dưỡng tôm nuôi dựa vào ảnh tế bào gan và ruột | Thành viên | Khổng Thị Thu Thảo | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 83.33 |
| 164. | 3354 | Trần Hữu Tuyên | NGHIÊN CỨU ĐƯỜNG CONG NƯỚC - ĐẤT CHO ĐẤT PHONG HOÁ KHU VỰC ĐỒI NÚI TÂY THỪA THIÊN HUẾ | Thành viên | Trần Thị Phương An | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 53.85 |
| 165. | 3357 | Trần Thị Tâm | HỢP TÁC AN NINH, QUỐC PHÒNG NHẬT BẢN - ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2000 - 2023 | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 169.70 | |
| 166. | 3360 | Lê Công Tuấn | Đánh giá hiện trạng công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động tại một số phòng thí nghiệm của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế và đề xuất giải pháp cải thiện | Thành viên | Phan Thị Ánh Nguyệt | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 25.00 |
| 167. | 3361 | Lê Công Tuấn | Nghiên cứu sản xuất thử nghiệm chế phẩm sinh học vi khuẩn Rhodopseudomonas julia ứng dụng trong nuôi tôm vùng đầm phá ở thành phố Huế | Thành viên | Trương Quý Tùng | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 33.33 |
| 168. | 3363 | Nguyễn Thị Hàn Mi | Tác động của trí tuệ nhân tạo đến vai trò và năng lực của người làm truyền thông tại Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 228.57 | |
| 169. | 3364 | Dụng Thị Hoài Trang | Nghiên cứu chế tạo biến tử áp điện ứng dụng trong thiết bị siêu âm | Thành viên | Trần Thành Văn | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 170. | 3369 | Nguyễn Dũng | Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về tài nguyên sinh vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Thành viên | Hoàng Đình Trung | 12 | 2025 | 12 | 2027 | 50.40 |
| 171. | 3372 | Trần Thị Ngọc Quỳnh | Nghiên cứu chế tạo khối phá sóng bằng bê tông đặc biệt nặng sử dụng cốt liệu xỉ thép: Giải pháp tận dụng phế thải công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả bảo vệ bờ biển và công trình ven biển. | Thành viên | Trần Thanh Nhàn | 1 | 2026 | 12 | 2028 | 22.22 |
| 172. | 3373 | Lê Thị Hòa | Nghiên cứu hoạt tính sinh học các hoạt chất tách chiết từ nấm Cordyceps cicadae nuôi trồng và định hướng ứng dụng | Thành viên | Nguyễn Thị Thanh Hải | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 33.33 |
| 173. | 3374 | Nguyễn Quang Đức Tiến | Nghiên cứu một số họ gen liên quan đến quá trình điều hòa sinh tổng hợp ginsenoside ở sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) | Chủ trì | 12 | 2025 | 12 | 2030 | 82.62 | |
| 174. | 3375 | Nguyễn Quang Đức Tiến | Nghiên cứu đa dạng di truyền và một số hoạt chất sinh học của nấm Tràm (Tylopilus felleus (Bull.) P.Karst.) | Thư ký, Điều phối | Lê Thị Hà Thanh | 12 | 2025 | 12 | 2028 | 56.76 |
| 175. | 3376 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Nghiên cứu tính chất kỹ thuật của hỗn hợp đất - xỉ thép làm vật liệu đắp nền trong xây dựng giao thông | Thành viên | Trần Thị Ngọc Quỳnh | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 176. | 3377 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Nghiên cứu đặc tính lý - hóa, môi trường xỉ thép Formosa và thí điểm sử dụng làm cốt liệu trong công trình bảo vệ bờ biển tại tỉnh Hà Tĩnh | Thành viên | Trần Thanh Nhàn | 12 | 2023 | 6 | 2026 | 28.23 |
| 177. | 3378 | Mai Văn Được | HỢP TÁC AN NINH, QUỐC PHÒNG NHẬT BẢN - ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2000 - 2023 | Thành viên | Trần Thị Tâm | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 46.67 |
| 178. | 3380 | Mai Văn Được | Chính sách và quá trình hình thành hệ thống giáo dục đại học Việt Nam nửa đầu thế kỷ 20 | Thành viên | Phạm Ngọc Bảo Liêm | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 23.81 |
| 179. | 3381 | Nguyễn Đức Vũ Quyên | Nghiên cứu hoạt tính sinh học các hoạt chất tách chiết từ nấm Cordyceps cicadae nuôi trồng và định hướng ứng dụng | Thành viên | Nguyễn Thị Thanh Hải | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 33.33 |
| 180. | 3382 | Võ Thị Thanh Huyền | Nâng cao hiệu quả quản lý thuế thu nhập cá nhân - Nghiên cứu thực nghiệm thông qua hành vi tự quyết toán thuế thu nhập cá nhân của viên chức, người lao động tại Đại học Huế | Chủ trì | 1 | 2025 | 12 | 2025 | 200.00 | |
| 181. | 3384 | Nguyễn Ngọc Thủy (1990) | Mở rộng tập thô lân cận có trọng số tổng quát: Lý thuyết và ứng dụng trong xử lý dữ liệu không đầy đủ và dữ liệu có số chiều lớn | Chủ trì | 12 | 2025 | 11 | 2028 | 200.00 | |
| 182. | 3385 | Dương Quang Hiệp | Quan hệ đối tác chiến lược của Việt Nam từ năm 2001 đến năm 2025 và hàm ý chính sách cho Việt Nam | Thành viên | PGS.TS Trần Thiện Thanh - ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN | 2 | 2025 | 5 | 2027 | 36.73 |
| 183. | 3386 | Hoàng Lê Thuý Nga | Tác động của trí tuệ nhân tạo đến vai trò và năng lực của người làm truyền thông tại Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | Thành viên | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 66.67 | |
| 184. | 3392 | Lê Thị Diệu Hiền | Nghiên cứu cấu trúc vùng năng lượng và tính chất quang điện tử của vật liệu TiO2 cho ứng dụng quang xúc tác bằng lý thuyết phiếm hàm mật độ | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 133.33 | |
| 185. | 3388 | Hồ Dũng | Báo chí với vấn đề văn hoá ứng xử trên không gian số ở Việt Nam hiện nay | Thư ký, Điều phối | Trần Thị Phương Nhung | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 111.11 |
| 186. | 3395 | Đặng Thị Thanh Lộc | Nghiên cứu phân lập, nhân giống và nuôi trồng nấm dược liệu Đông trùng Hạ thảo Cordyceps cicadae thu hái từ nguồn tự nhiên tại thành phố Huế và bào chế một số sản phẩm chăm sóc sức khỏe | Thành viên | Nguyễn Thị Thanh Hải | 12 | 2025 | 11 | 2027 | 35.00 |
| 187. | 3397 | Võ Ngọc Đức | Nghiên cứu định hướng giải pháp bảo tồn di sản văn hóa cấp quốc gia gắn với phát triển du lịch ba tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế trên cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin | Thư ký, Điều phối | Hoàng Văn Hiển | 12 | 2022 | 12 | 2025 | 20.48 |
| 188. | 3398 | Nguyễn Thị Thùy Nhung | Báo chí tiếng Việt ở các tỉnh Bắc Trung Kỳ (1927 - 1935): tiến trình, đặc điểm và giá trị | Chủ trì | Nguyễn Thị Thùy Nhung | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 133.33 |
| 189. | 3402 | Lê Hữu Bình | Nâng cao hiệu năng mạng không dây thế hệ mới bằng kỹ thuật định tuyến đảm bảo QoT dựa trên học tăng cường sâu | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 155.56 | |
| 190. | 3403 | Nguyễn Ngọc Thủy | Nâng cao hiệu năng mạng không dây thế hệ mới bằng kỹ thuật định tuyến đảm bảo QoT dựa trên học tăng cường sâu | Thư ký, Điều phối | Lê Hữu Bình | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 77.78 |
| 191. | 3404 | Đặng Thanh Chương | Phát triển một số giải pháp tối ưu hóa quản lý và cấp phát tài nguyên đảm bảo QoS trong hệ thống mạng 5G | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2028 | 155.56 | |
| 192. | 3405 | Võ Thanh Tú | Nâng cao hiệu năng mạng không dây thế hệ mới bằng kỹ thuật định tuyến đảm bảo QoT dựa trên học tăng cường sâu | Thành viên | Lê Hữu Bình | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 38.89 |
| 193. | 3408 | Mai Văn Được | Báo chí tiếng Việt ở các tỉnh Bắc Trung Kỳ (1927 - 1935): tiến trình, đặc điểm và giá trị | Thành viên | Nguyễn Thị Thùy Nhung | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 41.67 |
| 194. | 3412 | Trần Thành Nhân | Nghiên cứu quy trình tạo lập dữ liệu 3D HBIM trong quản lý và bảo tồn di sản kiến trúc Huế | Thành viên | Bùi Thị Hiếu | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 30.30 |
| 195. | 3413 | Trần Thành Nhân | Nghiên cứu ứng dụng giải pháp tổ chức giao thông trong bảo tồn kiến trúc và phát triển kinh thành Huế theo định hướng xanh, bền vững | Thành viên | Trương Hồng Trường | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 33.33 |
| 196. | 3414 | Trần Thị Ái Mỹ | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý ô nhiễm vi nhựa vùng đầm phá ven biển miền Trung Việt Nam | Chủ trì | 12 | 2025 | 11 | 2029 | 122.73 | |
| 197. | 3415 | Hoàng Dương Thu Hương | Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn chịu mặn có hoạt tính cố định đạm, hoà tan lân và đánh giá hiệu quả của nó lên sinh trưởng và năng suất lúa trên đất nhiễm mặn tại thành phố Huế | Thành viên | Trần Thị Hương Sen | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 41.67 |
| 198. | 3420 | Nguyễn Thị Quỳnh Hương | Truyện kể dân gian M\'Nông nhìn từ văn hóa tộc người | Chủ trì | 4 | 2026 | 3 | 2028 | 92.59 | |
| 199. | 3423 | Trương Hoàng Phương | Nghiên cứu quy trình tạo lập dữ liệu 3D HBIM trong quản lý và bảo tồn di sản kiến trúc Huế | Thư ký, Điều phối | Bùi Thị Hiêu | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 60.61 |
| 200. | 3424 | Trương Hoàng Phương | GREENCITYLABHUE: GIẢI PHÁP DỰA VÀO TỰ NHIÊN ĐỂ TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG CHỐNG CHỊU KHÍ HẬU CỦA CÁC KHU VỰC ĐÔ THỊ Ở MIỀN TRUNG VIỆT NAM” - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ | Thành viên | Võ Thanh Tùng | 7 | 2025 | 6 | 2027 | 55.56 |
| 201. | 3428 | Nguyễn Đăng Giáng Châu | Phát triển vật liệu nanocomposite lai từ hai oxit kim loại ứng dụng trong quang xúc tác phân hủy hóa chất bảo vệ thực vật và cảm biến khí | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Đức Cường | 12 | 2025 | 11 | 2029 | 32.81 |
| 202. | 3433 | Mai Ngọc Châu | Đánh giá hiện trạng công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động tại một số phòng thí nghiệm của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế và đề xuất giải pháp cải thiện | Thành viên | Phan Thị Ánh Nguyệt | 2 | 2026 | 1 | 2027 | 43.75 |
| 203. | 3438 | Lê Thị Hòa | Phát triển vật liệu nanocomposite lai từ hai oxit kim loại ứng dụng trong quang xúc tác phân hủy hóa chất bảo vệ thực vật và cảm biến khí | Thành viên | Nguyễn Đức Cường | 1 | 2026 | 12 | 2029 | 14.58 |
| 204. | 3439 | Trần Thị Ái Mỹ | Nghiên cứu sự hình thành các sản phẩm phụ khử trùng độc hại (phổ biến và mới nổi) trong nước cấp ở thành phố Hồ Chí Minh, đánh giá rủi ro sức khỏe và đề xuất giải pháp giảm thiểu. | Thành viên | Nguyễn Duy Đạt | 12 | 2025 | 11 | 2028 | 45.00 |
| 205. | 3444 | Trần Thị Ái Mỹ | Phân tích, đánh giá thành phần ô nhiễm và nguồn gốc hoá họchọc trong hạt bụi PM2.5 tại một số vị trí thuộc Tp. Hồ Chí Minh | Thành viên | Nguyễn Duy Đạt | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 70.00 |
| 206. | 3441 | Lê Văn Tuấn | Nghiên cứu chế tạo vật liệu tiên tiến sử dụng làm cảm biến trong phân tích huỳnh quang | Thành viên | GS.TS Dương Tuấn Quang | 1 | 2026 | 12 | 2028 | 14.14 |
| 207. | 3442 | Lê Văn Tuấn | Sản xuất thử nghiệm chế phẩm Rhodopseudomonas julia LA5.1 nhằm cải thiện môi trường nước trong nuôi tôm nước lợ | Thư ký, Điều phối | Trương Quý Tùng | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 66.67 |
| 208. | 3446 | Lê Văn Tuấn | Nghiên cứu khai thác nguồn tài nguyên vi khuẩn quang hợp giàu protein ở vùng ven biển Thừa Thiên Huế làm nguồn nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Thị Thu Liên | 9 | 2023 | 2 | 2026 | 29.47 |
| 209. | 3447 | Đoàn Thị Hồng Phước | AI-CardioVoice: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong chuyển hội thoại khám bệnh tim mạch thành dữ liệu bệnh án điện tử | Thành viên | Huỳnh Văn Minh | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 27.78 |
| 210. | 3451 | Nguyễn Thị Ái Nhung | Nghiên cứu phân lập, nhân giống và nuôi trồng nấm dược liệu Đông trùng Hạ thảo Cordyceps cicadae thu hái từ nguồn tự nhiên tại thành phố Huế và bào chế một số sản phẩm chăm sóc sức khỏe | Thành viên | Nguyễn Thị Thanh Hải | 12 | 2025 | 11 | 2027 | 35.00 |
| 211. | 3452 | Nguyễn Thị Ái Nhung | Nghiên cứu hoạt tính sinh học các hoạt chất tách chiết từ nấm Cordyceps cicadae nuôi trồng và định hướng ứng dụng | Thành viên | Nguyễn Thị Thanh Hải | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 30.30 |
| 212. | 3455 | Lê Ngọc Vân Anh | Nghiên cứu ứng dụng giải pháp tổ chức giao thông trong bảo tồn kiến trúc và phát triển Kinh thành Huế theo định hướng xanh, bền vững. | Thành viên | Trương Hồng Trường | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 37.04 |
| 213. | 3458 | Lương Quang Đốc | Nghiên cứu hiện trạng các thảm cỏ biển tại Cù Lao Chàm nhằm đề xuất các giải pháp phục hồi và đánh giá tiềm năng lưu trữ các-bon | Thành viên | Hoàng Công Tín | 8 | 2025 | 9 | 2027 | 24.29 |
| 214. | 3460 | Trần Duy Anh | Mở rộng tập thô lân cận có trọng số tổng quát: Lý thuyết và ứng dụng trong xử lý dữ liệu không đầy đủ và dữ liệu có số chiều lớn | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Ngọc Thuỷ | 12 | 2025 | 11 | 2028 | 87.50 |
| 215. | 3466 | Bùi Quang Thành | Nghiên cứu cơ chế tương tác thuốc doxorubicin với vật liệu nano bạc nền tinh bột bằng thực nghiệm quang phổ và tính toán ứng dụng | Thành viên | Nguyễn Vĩnh Phú | 3 | 2026 | 2 | 2027 | 37.50 |
| 216. | 3467 | Trương Đình Trọng | Xây dựng quy trình quản lý hồ sơ viên chức, người lao động theo hướng số hóa tại Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | Chủ trì | Trương Đình Trọng | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 177.78 |
| 217. | 3468 | Đặng Thị Thanh Lộc | Sản xuất thử nghiệm chế phẩm Rhodopseudomonas julia LA5.1 nhằm cải thiện môi trường nước trong nuôi tôm nước lợ | Thành viên | Trương Quý Tùng | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 33.33 |
| 218. | 3469 | Trần Ngọc Tuấn | Đánh giá cuối kỳ “Dự án Huế đô thị giảm nhựa ở miền Trung Việt Nam” | Đồng chủ trì | 6 | 2025 | 10 | 2025 | 200.00 | |
| 219. | 3471 | Hồ Đức Tâm Linh | Nghiên cứu, đề xuất giải pháp tích hợp và triển khai thử nghiệm công nghệ truyền thông không dây dùng laser nhằm nâng cao an toàn thông tin cho mạng đô thị thành phố Đà Nẵng | Thành viên | Nguyễn Văn Thọ | 12 | 2025 | 12 | 2026 | 44.06 |
| 220. | 3472 | Trần Thanh Lương | Xây dựng và triển khai phần mềm quản lý đề cương chi tiết học phần đại học | Thư ký, Điều phối | Trần Nguyên Phong | 1 | 2026 | 7 | 2026 | 171.43 |
| 221. | 3473 | Phạm Khắc Liệu | Nghiên cứu đặc điểm hệ vi khuẩn phân huỷ rác thải thực phẩm và phát triển mô hình ủ ít mùi hôi quy mô hộ gia đình | Thành viên | Đường Văn Hiếu | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 33.33 |
| 222. | 3474 | Nguyễn Trường Thọ | Vật liệu bất thỏa từ theo sự biến thiên thành phần hóa học và các tham số nhiệt động | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 155.56 | |
| 223. | 3477 | Đường Văn Hiếu | Nghiên cứu đặc điểm hệ vi khuẩn phân phát triển mô hình ủ ít mùi hôi quy mô huỷ rác thải thực phẩm và hộ gia đình | Chủ trì | 3 | 2026 | 12 | 2027 | 109.09 | |
| 224. | 3481 | Nguyễn Hữu An | Xây dựng mô hình hoạch định chính sách đối ngoại nhằm phát huy hiệu quả nguồn lực cộng đồng người Việt Nam ở Pháp: Trên cơ sở nghiên cứu quá trình hình thành cộng đồng dưới tác động của chính sách lao động di dân thời thuộc địa và vai trò của cộng đồng trong quá trình hiện đại hóa xã hội Việt Nam | Thành viên | PGS.TS. Nguyễn Thị Hạnh | 12 | 2025 | 12 | 2028 | 24.32 |
| 225. | 3482 | Lê Duy Đạt | Nghiên cứu chế tạo khối phá sóng bằng bê tông đặc biệt nặng sử dụng cốt liệu xỉ thép: Giải pháp tận dụng phế thải công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả bảo vệ bờ biển và công trình ven biển. | Thành viên | Trần Thanh Nhàn | 1 | 2026 | 8 | 2026 | 116.67 |
| 226. | 3485 | Hoàng Đình Trung | Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về tài nguyên sinh vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai. | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 109.80 | |
| 227. | 3487 | Lê Duy Đạt | Nghiên cứu khả năng ngâm chiết đặc tính độc từ xỉ thép Formosa Hà Tĩnh | Thành viên | Nguyễn Thị Lệ Huyền | 1 | 2026 | 9 | 2026 | 111.11 |
| 228. | 3488 | Trần Nguyên Phong | Xây dựng và triển khai phần mềm quản lý đề cương chi tiết học phần đại học | Chủ trì | 1 | 2026 | 7 | 2026 | 342.86 | |
| 229. | 3489 | Nguyễn Thị Hoài Phương | Chăm sóc sức khoẻ tâm thần cho học sinh trung học phổ thông tại thành phố Huế: Thực trạng và giải pháp | Chủ trì | Nguyễn Thị Hoài Phương | 1 | 2026 | 1 | 2028 | 160.00 |
| 230. | 3490 | Huỳnh Thị Ánh Phương | Chuyển đổi sinh kế và năng lực chống chịu trong bối cảnh bất ổn vùng ven biển: Nghiên cứu ở tỉnh Thừa Thiên Huế | Thành viên | PGS. TS. Trương Văn Tuyển | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 63.64 |
| 231. | 3491 | Trương Thị Xuân Nhi | Hợp tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực quốc tế trong lĩnh vực chăm sóc xã hội giữa trường Đại học Khoa học, Đại học Huế và các tập đoàn phúc lợi xã hội tỉnh Aichi, Nhật Bản | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 266.67 | |
| 232. | 3492 | Nguyễn Thị Hoài Phương | Nghiên cứu chương trình hợp tác đào tạo Việt Nam - Nhật Bản trong phát triển nguồn nhân lực chăm sóc xã hội, trường hợp giữa Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế và các đối tác tại tỉnh Aichi. Từ đó đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả của chương trình. | Thành viên | Trương Thị Xuân Nhi | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 66.67 |
| 233. | 3493 | Trương Thị Xuân Nhi | Chăm sóc sức khoẻ tâm thần cho học sinh trung học phổ thông tại thành phố Huế: Thực trạng và giải pháp | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Thị Hoài Phương | 1 | 2026 | 1 | 2028 | 91.43 |
| 234. | 3494 | Hoàng Thị Mỹ Hằng | Nghiên cứu hiện trạng các thảm cỏ biển tại Cù Lao Chàm nhằm đề xuất các giải pháp phục hồi và đánh giá tiềm năng lưu trữ các-bon | Thành viên | Hoàng Công Tín | 8 | 2025 | 9 | 2027 | 24.29 |
| 235. | 3499 | Nguyễn Văn Thái | Nghiên cứu ứng dụng giải pháp tổ chức giao thông trong bảo tồn kiến trúc và phát triển kinh thành Huế theo định hướng xanh, bền vững | Thành viên | Trương Hồng Trường | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 37.04 |
| 236. | 3498 | Hoàng Thị Mỹ Hằng | Nghiên cứu đặc điểm hệ vi khuẩn phân huỷ rác thải thực phẩm và phát triển mô hình ủ ít mùi hôi quy mô hộ gia đình | Thư ký, Điều phối | Đường Văn Hiếu | 3 | 2026 | 12 | 2027 | 54.55 |
| 237. | 3500 | Lê Thị Ngọc Bảo | Vật liệu bất thỏa từ theo sự biến thiên thành phần hóa học và các tham số nhiệt động | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Trường Thọ | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 88.89 |
| 238. | 3501 | Lê Thị Ngọc Bảo | Nghiên cứu cấu trúc vùng năng lượng và tính chất quang điện tử của vật liệu TiO2 cho ứng dụng quang xúc tác bằng lý thuyết phiếm hàm mật độ | Thư ký, Điều phối | Lê Thị Diệu Hiền | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 66.67 |
| 239. | 3502 | Hoàng Trần Như Ngọc | Giáo dục giá trị đạo đức truyền thống cho sinh viên Đại học Huế trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay | Thành viên | Trần Thị Hồng Minh | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 47.62 |
| 240. | 3504 | Nguyễn Thị Lệ Huyền | Nghiên cứu khả năng ngâm chiết đặc tính độc từ xỉ thép Formosa Hà Tĩnh | Chủ trì | Nguyễn Thị Lệ Huyền | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 148.15 |
| 241. | 3505 | Nguyễn Thị Lệ Huyền | Nghiên cứu chế tạo khối phá sóng bằng bê tông đặc biệt nặng sử dụng cốt liệu xỉ thép: Giải pháp tận dụng phế thải công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả bảo vệ bờ biển và công trình ven biển. | Thư ký, Điều phối | Trần Thanh Nhàn | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 66.67 |
| 242. | 3506 | Đỗ Thị Việt Hương | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý ô nhiễm vi nhựa vùng đầm phá ven biển miền Trung Việt Nam | Thành viên | Trần Thị Ái Mỹ | 12 | 2025 | 11 | 2029 | 23.86 |
| 243. | 3509 | Lê Xuân Diễm Ngọc | Nghiên cứu cấu trúc vùng năng lượng và tính chất quang điện tử của vật liệu TiO2 cho ứng dụng quang xúc tác bằng lý thuyết phiếm hàm mật độ | Thành viên | Lê Thị Diệu Hiền | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 37.04 |
| 244. | 3510 | Nguyễn Minh Trí | Nghiên cứu hoạt tính kháng viêm và tiềm năng biệt hoá tế bào xương của cao chiết giàu Apigenin-C-Glucoside từ cây Xương khỉ (Clinacanthus nutans) | Thư ký, Điều phối | Chế Thị Cẩm Hà | 4 | 2025 | 3 | 2027 | 90.91 |
| 245. | 3511 | Trần Thị Ngọc Quỳnh | Nghiên cứu khả năng ngâm chiết đặc tính độc từ xỉ thép Formosa Hà Tĩnh | Thành viên | Nguyễn Thị Lệ Huyền | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 37.04 |
| 246. | 3512 | Lê Trần Uyên Tú | Vật liệu bất thỏa từ theo sự biến thiên thành phần hóa học và các tham số nhiệt động | Thành viên | Nguyễn Trường Thọ | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 44.44 |
| 247. | 3513 | Lê Trần Uyên Tú | Nghiên cứu chế tạo biến tử áp điện ứng dụng trong thiết bị siêu âm | Thành viên | Trần Thành Văn | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 248. | 3514 | Nguyễn Quang Huy | Nghiên cứu quy trình tạo lập dữ liệu 3D HBIM trong quản lý và bảo tồn di sản kiến trúc Huế | Thành viên | BÙI THỊ HIẾU | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 30.30 |
| 249. | 3515 | Trần Thị Phương Nhung | Báo chí với vấn đề văn hóa ứng xử trên không gian số ở Việt Nam hiện nay | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 333.33 | |
| 250. | 3517 | Lê Trần Uyên Tú | Thiết lập biên pha mới của hệ gốm không chì (1-xy)[(K0,48Na0,48Li0,04)(Nb0,95Sb0,05)O3] - xBaZrO3 - y(Bi0,5K0,5)HfO3 để thu được các tính chất áp điện cao | Thành viên | Lê Đại Vương | 8 | 2024 | 2 | 2027 | 45.16 |
| 251. | 3518 | Trương Thị Yến | Hợp tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực quốc tế trong lĩnh vực chăm sóc xã hội giữa Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế và các Tập đoàn Phúc lợi xã hội tỉnh Ai Chi, Nhật Bản | Thành viên | Trương Thị Xuân Nhi | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 66.67 |
| 252. | 3519 | Dương Thành Chung | Nghiên cứu đặc điểm hệ vi khuẩn phân huỷ rác thải thực phẩm và phát triển mô hình ủ ít mùi hôi quy mô hộ gia đình | Thành viên | Đường Văn Hiếu | 3 | 2026 | 12 | 2027 | 30.30 |
| 253. | 3595 | Nguyễn Thị Hoài Phúc | Bảo tồn và phát huy giá trị di sản lễ hội của cư dân ven biển thành phố Huế hiện nay | Chủ trì | 4 | 2026 | 3 | 2028 | 104.17 | |
| 254. | 3522 | Lê Hữu Bình | Phát triển một số giải pháp tối ưu hóa quản lý và cấp phát tài nguyên đảm bảo QoS trong hệ thống mạng 5G | Thành viên | Đặng Thanh Chương | 1 | 2026 | 12 | 2028 | 34.57 |
| 255. | 3527 | Phạm Mạnh Hùng | Nghiên cứu bảo tồn di sản kiến trúc truyền thống của các dân tộc thiểu số tại chỗ gắn với phát triển du lịch ở tỉnh Đắk Lắk | Thành viên | Nguyễn Vũ Minh | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 25.93 |
| 256. | 3528 | Phan Thị Thúy Hằng | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý ô nhiễm vi nhựa vùng đầm phá ven biển miền Trung Việt Nam | Thành viên | Trần Thị Ái Mỹ | 12 | 2025 | 12 | 2029 | 25.71 |
| 257. | 3529 | Phan Thị Thúy Hằng | Nghiên cứu hiện trạng các thảm cỏ biển tại Cù Lao Chàm nhằm đề xuất các giải pháp phục hồi và đánh giá tiềm năng lưu trữ các-bon | Thành viên | Hoàng Công Tín | 8 | 2025 | 9 | 2027 | 24.29 |
| 258. | 3530 | Nguyễn Văn Ân | NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT LƯU TRỮ NĂNG LƯỢNG CỦA HỆ VẬT LIỆU KHÔNG CHÌ Bi0,5(Na(1−x)Kx)0,5TiO3 SỬ DỤNG TiO2 CÓ CẤU TRÚC NANO | Thành viên | Nguyễn Trùng Dương | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 259. | 3531 | Nguyễn Thị Việt Đào | Phản hồi của sinh viên không chuyên ngữ về việc ứng dụng công nghệ số của giảng viên trong hoạt động đánh giá quá trình | Thành viên | Nguyễn Thị Hồng Duyên | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 41.67 |
| 260. | 3534 | Lê Nguyễn Thủy Nhi | Nâng cao hiệu quả phát hiện đối tượng từ video giám sát | Thành viên | Nguyễn Dũng | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 62.50 |
| 261. | 3535 | Nguyễn Quang Đức Tiến | Nghiên cứu điều hòa biểu hiện của các gen tham gia sinh tổng hợp polysacharide trong tế bào cây đương quy (Angelica sinensis) | Thành viên | Phùng Thị Bích Hoà | 12 | 2025 | 12 | 2028 | 24.32 |
| 262. | 3538 | Nguyễn Quang Đức Tiến | Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính kháng viêm, hạ dường huyết của một số loài thực vật thuọc chi Clerodendrum ở Việt nam | Thành viên | Nguyễn Thị Xuân Thu | 3 | 2026 | 12 | 2027 | 34.71 |
| 263. | 3539 | Trương Quý Tùng | Nghiên cứu khai thác nguồn tài nguyên vi khuẩn quang hợp giàu protein ở vùng ven biển Thừa Thiên Huế làm nguồn nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản | Thành viên | Nguyễn Thị Thu Liên | 9 | 2025 | 3 | 2026 | 87.50 |
| 264. | 3540 | Trương Quý Tùng | Sản xuất thử nghiệm chế phẩm Rhodopseudomonas julia LA5.1 nhằm cải thiện môi trường nước trong nuôi tôm nước lợ | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 148.15 | |
| 265. | 3543 | Phan Anh Hằng | Đánh giá tổng hợp các nguồn lực phục vụ phát triển sinh kế theo hướng tăng tưởng xanh ở các huyện miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế | Thành viên | Nguyễn Hoàng Sơn | 1 | 2024 | 12 | 2025 | 13.89 |
| 266. | 3545 | Trần Thanh Nhàn | Nghiên cứu chế tạo khối phá sóng bằng bê tông đặc biệt nặng sử dụng cốt liệu xỉ thép: Giải pháp tận dụng phế thải công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả bảo vệ bờ biển và công trình ven biển | Chủ trì | Trần Thanh Nhàn | 12 | 2025 | 11 | 2028 | 100.00 |
| 267. | 3549 | Hoàng Công Tín | Nghiên cứu định hướng giải pháp bảo tồn di sản văn hóa cấp quốc gia gắn với phát triển du lịch ba tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế trên cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin | Thành viên | PGS. TS. Hoàng Văn Hiển | 1 | 2026 | 6 | 2027 | 40.00 |
| 268. | 3550 | Hoàng Công Tín | Tích hợp trí tuệ nhân tạo, điện toán đám mây và dữ liệu vệ tinh đa nền tảng trong đánh giá biến động và trữ lượng các bon, hỗ trợ ước tính tín chỉ các bon xanh thảm cỏ biển ven biển miền Trung Việt Nam | Thành viên | TS. Hà Nam Thắng | 8 | 2026 | 12 | 2028 | 4.02 |
| 269. | 3554 | Hoàng Công Tín | Nghiên cứu hiện trạng các thảm cỏ biển tại Cù Lao Chàm nhằm đề xuất các giải pháp phục hồi và đánh giá tiềm năng lưu trữ các-bon | Chủ trì | PGS. TS. Hoàng Công Tín | 8 | 2025 | 9 | 2027 | 92.31 |
| 270. | 3555 | Phan Anh Hằng | ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG CARBON CỦA MỘT SỐ LOẠI HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP Ở CÁC XÃ MIỀN NÚI THÀNH PHỐ HUẾ | Thành viên | Nguyễn Hoàng Sơn | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 27.78 |
| 271. | 3556 | Phan Anh Hằng | Nghiên cứu, đề xuất phát triển mô hình sinh kế nông nghiệp carbon thấp ở các xã miền núi Quảng Trị và thành phố Huế | Thành viên | Nguyễn Hoàng Sơn | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 33.33 |
| 272. | 3558 | Hồ Thị Diệu Trang | Tương tác của công chúng sinh viên thành phố Huế với thông tin báo chí trên mạng xã hội | Thư ký, Điều phối | Lê Nguyễn Phương Thảo | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 111.11 |
| 273. | 3560 | Phan Quốc Hải | Tương tác của công chúng sinh viên thành phố Huế với tin tức báo chí trên mạng xã hội | Thành viên | Lê Nguyễn Phương Thảo | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 55.56 |
| 274. | 3561 | Nguyễn Trọng Vinh | Nghiên cứu ứng dụng giải pháp tổ chức giao thông trong bảo tồn kiến trúc và phát triển Kinh thành Huế theo định hướng xanh, bền vững | Thành viên | Trương Hồng Trường | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 37.04 |
| 275. | 3562 | Trần Ngọc Tuấn | Nghiên cứu hiện trạng các thảm cỏ biển tại Cù Lao Chàm nhằm đề xuất các giải pháp phục hồi và đánh giá tiềm năng lưu trữ các-bon | Thành viên | Hoàng Công Tín | 8 | 2025 | 9 | 2027 | 28.85 |
| 276. | 3563 | Lê Thị Hà Thanh | Nghiên cứu đa dạng di truyền và một số hoạt chất sinh học của nấm Tràm (Tylopilus felleus (Bull.) P.Karst.) | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2028 | 103.70 | |
| 277. | 3564 | Lê Thị Hà Thanh | Nghiên cứu một số họ gen liên quan đến quá trình điều hòa sinh tổng hợp ginsenoside ở sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) | Thành viên | Nguyễn Quang Đức Tiến | 1 | 2026 | 12 | 2028 | 31.11 |
| 278. | 3565 | Lê Thị Hà Thanh | Nghiên cứu điều hòa biểu hiện của các gen tham gia sinh tổng hợp polysacharide trong tế bào cây đương quy (Angelica sinensis) | Thư ký, Điều phối | Phùng Thị Bích Hòa | 1 | 2026 | 12 | 2028 | 51.85 |
| 279. | 3567 | Đỗ Quang Thiên | Nghiên cứu đặc tính lý - hóa, môi trường xỉ thép Formosa và thí điểm sử dụng làm cốt liệu trong công trình bảo vệ bờ biển tại tỉnh Hà Tĩnh | Thành viên | Trần Thanh Nhàn | 12 | 2023 | 6 | 2026 | 34.74 |
| 280. | 3568 | Đỗ Quang Thiên | Nghiên cứu chế tạo khối phá sóng bằng bê tông đặc biệt nặng sử dụng cốt liệu xỉ thép: Giải pháp tận dụng phế thải công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả bảo vệ bờ biển và công trình ven biển. | Thành viên | Trần Thanh Nhàn | 1 | 2026 | 11 | 2028 | 22.86 |
| 281. | 3569 | Phạm Đăng Nhật Thái | Nghiên cứu ứng dụng giải pháp tổ chức giao thông trong bảo tồn kiến trúc và phát triển kinh thành Huế theo định hướng xanh, bền vững | Thư ký, Điều phối | Trương Hồng Trường (Chủ nhiệm) | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 66.67 |
| 282. | 3570 | Nguyễn Thị Hoài Phương | Thực trạng tiếp cận dịch vụ xã hội và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại thành phố Huế | Thành viên | Bùi Quang Dũng | 4 | 2025 | 4 | 2027 | 80.00 |
| 283. | 3571 | Nguyễn Ngọc Thủy (1990) | Phân đoạn bao lồi vùng phổi cho hình ảnh X-quang lồng ngực dựa trên mô hình UNet | Thành viên | Võ Văn Thành | 1 | 2025 | 12 | 2025 | 33.33 |
| 284. | 3572 | Nguyễn Ngọc Thủy (1990) | Nghiên cứu phương pháp phát hiện vùng nhiễm bệnh viêm phổi từ ảnh X-quang lồng ngực dựa trên học sâu | Thành viên | Lê Sỹ Toàn | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 66.67 |
| 285. | 3575 | Nguyễn Phong Cảnh | NGHIÊN CỨU BẢO TỒN DI SẢN KIẾN TRÚC TRUYỀN THỐNG CỦA CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ TẠI CHỖ GẮN VỚI PHÁT TRIỂN DU LỊCH | Thư ký, Điều phối | Nguyễn Vũ Minh | 10 | 2023 | 9 | 2026 | 71.79 |
| 286. | 3574 | Nguyễn Phong Cảnh | Lưu trữ, trưng bày các giá trị bản sắc kiến trúc của dân tộc Việt Nam | Thành viên | Khuất Tân Hưng | 1 | 2023 | 12 | 2025 | 9.09 |
| 287. | 3576 | Nguyễn Đăng Bình | Xây dựng cơ sở dữ liệu về tài liệu số nội sinh phục vụ học tập, giảng dạy và nghiên cứu khoa học | Thành viên | Nguyễn Quang Tuấn | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 45.45 |
| 288. | 3577 | Hoàng Văn Hiển | Nghiên cứu định hướng giải pháp bảo tồn di sản văn hoá cấp quốc gia gắn với phát triển du lịch ba tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế trên cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin | Chủ trì | 12 | 2022 | 5 | 2026 | 90.76 | |
| 289. | 3578 | Phan Tuấn Anh | Văn học mạng Việt Nam đương đại từ góc tiếp cận liên văn bản | Chủ trì | 12 | 2025 | 11 | 2028 | 155.56 | |
| 290. | 3579 | Hoàng Thị Anh Đào | Hợp tác an ninh, quốc phòng Nhật Bản - Đông Nam Á giai đoạn 2000 - 2023 | Thành viên | Trần Thị Tâm | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 42.42 |
| 291. | 3580 | Lê Lâm Sơn | NGHIÊN CỨU MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN HỦY MỘT SỐ HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG ĐẤT VÀ RAU MÀU | Thành viên | Nguyễn Đăng Giáng Châu | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 50.00 |
| 292. | 3594 | Bùi Quang Vũ | Nghiên cứu các phương pháp và xây dựng một số mô hình phát hiện tính cách trong văn bản | Thành viên | Nguyễn Thanh Nam | 4 | 2025 | 3 | 2027 | 45.45 |
| 293. | 3583 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | GIÁO DỤC GIÁ TRỊ ĐẠO ĐỨC TRUYỀN THỐNG CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC HUẾ TRONG BỐI CẢNH TOÀN CẦU HÓA HIỆN NAY. | Thành viên | Trần Thị Hồng Minh | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 51.85 |
| 294. | 3584 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Tân nho gia trong bối cảnh Đông Á thời trung cận đại : Lịch sử và sự hiện diện ở Nhật Bản, Hàn quốc, Việt Nam | Thành viên | Nguyễn Việt Phương | 1 | 2025 | 12 | 2026 | 72.73 |
| 295. | 3586 | Nguyễn Thu Hằng | Ngoại giao của Chính quyền Sài Gòn (1967 - 1973): tiến trình lịch sử và vấn đề đặt ra | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 148.15 | |
| 296. | 3591 | Trần Thị Hợi | Hợp tác an ninh, quốc phòng Nhật Bản - Đông Nam Á giai đoạn 2000 - 2023 | Thành viên | Trần Thị Tâm | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 46.67 |
| 297. | 3592 | Trần Việt Khoa | Nâng cấp hệ thống thi lập trình cho kỳ thi ICT Huế | Chủ trì | 1 | 2026 | 12 | 2026 | 320.00 | |
| 298. | 3593 | Trương Hồng Trường | Nghiên cứu ứng dụng giải pháp tổ chức giao thông trong bảo tồn kiến trúc và phát triển Kinh thành Huế theo định hướng xanh, bền vững | Chủ trì | Trương Hồng Trường | 1 | 2026 | 12 | 2027 | 133.33 |